khoảng trống

khoảng trống

Có một khoảng trống lớn trên tường sau khi bức tranh được tháo xuống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng không gian không vật : "khoảng trống" chỉ một vùng không gian không bị chiếm giữ bởi vật chất, đồ đạc hay vật thể nào.
    • Sự thiếu hụt, chỗ trống: "khoảng trống" cũng được dùng để nói về một vị trí, thời gian hoặc khía cạnh trong cuộc sống bị bỏ trống, thiếu vắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (không gian vật ):

    • Trong căn phòng một khoảng trống lớn giữa bàn tủ. (Giữa bàn tủ một vùng không gian không đồ đạc.)
    • Chiếc xe đỗ lại tạo thành một khoảng trống trên đường. (Xe dừng lại để lại một chỗ trống trên mặt đường.)
  • Danh từ (sự thiếu hụt, trống vắng):

    • Sau khi con trai đi du học, trong lòng mẹ một khoảng trống khó lấp đầy. ( mẹ cảm thấy thiếu vắng, trống trải trong tâm hồn.)
    • Công ty đang một khoảng trống về nhân sựbộ phận kỹ thuật. (Công ty thiếu người ở vị trí đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoảng trống tâm hồn": cảm giác trống trải, thiếu thốn về mặt tinh thần.

    • Anh ấy cố gắng làm việc để lấp đầy khoảng trống tâm hồn. (Anh ấy dùng công việc để quên đi nỗi cô đơn.)
  • "khoảng trống thế hệ": sự khác biệt hoặc thiếu kết nối giữa các thế hệ.

    • Khoảng trống thế hệ khiến cha mẹ con cái khó hiểu nhau. (Sự khác biệt về tuổi tác tư tưởng gây khó khăn trong giao tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoảng (danh từ): một đoạn không gian hoặc thời gian.

    • Khoảng cách giữa hai ngôi nhà 10 mét. (Độ dài giữa hai điểm.)
  • Trống (tính từ): không vật trong, không chứa đựng.

    • Chiếc hộp này hoàn toàn trống. (Hộp không đồ bên trong.)
  • Chỗ trống (danh từ): vị trí chưa người hoặc vật chiếm giữ.

    • Còn một chỗ trống trên xe buýt. ( một ghế chưa ai ngồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng hở: khoảng không gian nhỏ, thường khe hở giữa hai vật.
  • Khoảng cách: độ xa giữa hai điểm.
  • Lỗ hổng: chỗ bị thiếu hoặc rách, thường mang nghĩa tiêu cực.
  • Sự trống vắng: trạng thái thiếu thốn về tình cảm hoặc vật chất.
Thành ngữ liên quan
  • Lấp đầy khoảng trống: khắc phục sự thiếu hụt, đắp vào chỗ trống.
    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tìm sở thích mới để lấp đầy khoảng trống thời gian. (Ông ấy dùng hoạt động khác để thay thế công việc .)